Ảnh Fiat Seicento

Fiat Seicento

Sporting Trofeo: vô địch hạng A5 tại Rally Monte Carlo 1999.1

Tổng hợp ngày 30 tháng 10, 2026 từ 24 nguồn

Còn gọi là

  • SeiCách gọi tắt thân mật của giới mê xe nói tiếng Anh dành cho Seicento.2

Những con số

0100200
39–54 hpCông suất
01020
13,8–18 s0–100 km/h
0100200
100–150 km/hTốc độ tối đa
0150300
65–130 N·mMô-men xoắn
05001,000
710–750 kgKhối lượng

Vòng cung màu san hô trải dài cả dòng xe, từ phiên bản hiền nhất đến mạnh mẽ nhất.378

Động cơ
Xăng: I4 đũa đẩy 899 cc / I4 FIRE 1108 cc; Elettra: điện3
Bố trí động cơ và dẫn động
Bản xăng: động cơ trước, FWD; Elettra: động cơ sau, RWD3
Hộp số
Bản xăng: số sàn 5 cấp; Citymatic: ly hợp tự động; Elettra: tự động2812
Nơi sản xuất
Nhà máy Tychy của Fiat, Ba Lan3
Số xe sản xuất
1,328,973 chiếc Seicento/6003

Câu chuyện

Fiat Type 187 thay thế Cinquecento, tận dụng động cơ và khung gầm của mẫu xe này. Luciano Bove phụ trách thiết kế từ 1995-98; phương án Lucciola của Giugiaro bị từ chối sau đó trở thành Daewoo Matiz.345

1998: Type 187 có mặt tại đại lý · Sporting có tỷ số truyền ngắn hơn19981999: Elettra dẫn động cầu sau19992000: Euro NCAP gạch bỏ một sao · Động cơ FIRE phun đa điểm thay thế máy 89920002001: 5000 chiếc Schumacher đánh số riêng20012003: Seicento thử nghiệm tương lai chạy hydro20032005: Seicento đổi tên thành Fiat 60020052010: 1,328,973 xe xuất xưởng trước khi ngừng sản xuất2010 Fiat 600: 1955–1969Fiat 600Fiat Nuova 500: 1957–1975Fiat Nuova 500Fiat 126 (126): 1972–2000126Fiat Cinquecento (170): 1991–1998170Fiat Seicento (first series) (187): 1998–2000Fiat Seicento (second series) (187): 2000–2005187Fiat 600 (third series) (187): 2005–2010187Fiat 500: Introduced 2007Fiat 500 1960197019801990200020102020
Thế hệĐời trước và đời sauCột mốc351516171819
Xem số liệu
NămSự kiện
1955–1969Fiat 600
1957–1975Fiat Nuova 500
1972–2000Fiat 126 (126)
1991–1998Fiat Cinquecento (170)
1998–2000Fiat Seicento (first series) (187)
2000–2005Fiat Seicento (second series) (187)
2005–2010Fiat 600 (third series) (187)
Introduced 2007Fiat 500
1998Type 187 có mặt tại đại lý
1998Sporting có tỷ số truyền ngắn hơn
1999Elettra dẫn động cầu sau
2000Euro NCAP gạch bỏ một sao
2000Động cơ FIRE phun đa điểm thay thế máy 899
20015000 chiếc Schumacher đánh số riêng
2003Seicento thử nghiệm tương lai chạy hydro
2005Seicento đổi tên thành Fiat 600
20101,328,973 xe xuất xưởng trước khi ngừng sản xuất
  1. 1998

    Type 187 có mặt tại đại lý

    Mở bán ngày March 28. Được lắp ráp tại Tychy, Ba Lan, Seicento dài 3332 mm với chiều dài cơ sở 2200 mm.35

  2. 1998

    Sporting có tỷ số truyền ngắn hơn

    Tỷ số truyền ngắn giúp bản 1.1 Sporting tăng tốc 0-100 km/h trong 13.8 giây, so với 14.8 giây ở bản 1.1 thường; mức tiêu thụ lần lượt là 6.6 và 6.0 L/100 km.567

  3. 1999

    Elettra dẫn động cầu sau

    Bán ra từ tháng March, Elettra dùng hệ thống điện Siemens và 18 ắc quy chì-axit, cho tầm hoạt động tối đa 90 km; sạc đầy mất 8 giờ.8

  4. 2000

    Euro NCAP gạch bỏ một sao

    Kết quả 1.5 sao có một ngôi sao bị gạch do nguy cơ chấn thương chí mạng. Khoang an toàn biến dạng quá mức trong thử nghiệm va chạm trực diện.59

  5. 2000

    Động cơ FIRE phun đa điểm thay thế máy 899

    Bản nâng cấp Euro 3 loại bỏ động cơ đũa đẩy 899 cc. Động cơ 1.1 FIRE chuyển sang phun nhiên liệu đa điểm, cho mô-men xoắn khoảng 88 Nm.5

  6. 2001

    5000 chiếc Schumacher đánh số riêng

    Các bản Sporting Michael Schumacher có mâm 14-inch, ốp sườn và cánh gió, cùng tay nắm phanh tay bằng nhôm và các chi tiết chữ ký.56

  7. 2003

    Seicento thử nghiệm tương lai chạy hydro

    Fiat giới thiệu nguyên mẫu Seicento pin nhiên liệu tại Milan, sử dụng cụm pin Nuvera, cùng với Panda Hydrogen.10

  8. 2005

    Seicento đổi tên thành Fiat 600

    Được đổi tên nhân dịp kỷ niệm 50 năm mẫu xe nguyên bản, Euro 4 1.1 có thêm phiên bản 50th Anniversary với lớp sơn màu pastel, sọc xanh và ghế phối hai tông màu.3511

  9. 2010

    1,328,973 xe xuất xưởng trước khi ngừng sản xuất

    Tychy kết thúc sản xuất sau khi có 1,328,973 chiếc Seicento/600 xuất xưởng; 289,302 xe được bán tại thị trường Ba Lan.37

Mọi thế hệ

Công suất qua các năm

Từ 39 hp lên 54 hp trong 0 năm.

0204060 199820002002 hp 1998 · 39 hp · S/SX 899 cc OHV1998 · 54 hp · Sporting 1108 cc FIRE SPI1999 · 40 hp · Elettra (công suất cực đại của mô-tơ)2001 · 54 hp · Dải bản xăng: 1108 cc MPI 54 hp Sporting 1108 cc FIRE SPI 39 hp S/SX 899 cc OHV
238
Xem số liệu
NămMã lựcMẫu xe
199839S/SX 899 cc OHV
199854Sporting 1108 cc FIRE SPI
199940Elettra (công suất cực đại của mô-tơ)
200154Dải bản xăng: 1108 cc MPI

Phiên bản

11 phiên bản đáng biết, kèm công suất.

  • Bản tiêu chuẩn

    Citymatic

    39 hp
  • Young / Hobby

    Phiên bản đặc biệt

    Young / Hobby

    1999–2000

  • Suite / Fun

    Phiên bản đặc biệt

    Suite / Fun

  • Comfort / Clima / Actual / Active

    Bản tiêu chuẩn

    Comfort / Clima / Actual / Active

    54 hp
  • Bản tiêu chuẩn

    Mia / Active / Active Sport / Sound

    54 hp
  • Brush / Brush Plus / 2 Tone

    Phiên bản đặc biệt

    Brush / Brush Plus / 2 Tone

    54 hp
  • Hiệu năng cao

    Sporting

    1998–2004

    54 hp
  • Phiên bản đặc biệt

    Sporting Abarth package

    54 hp
  • 600 50th Anniversary

    Phiên bản đặc biệt

    600 50th Anniversary

    2005

    54 hp
  • Sporting Michael Schumacher

    Bản giới hạn

    Sporting Michael Schumacher

    2001–2003

    54 hp

    5.000 chiếc được sản xuất

  • Phiên bản đặc biệt

    Elettra

    40 hp

Cách nhận diện

Chú ý

  • Hatchback ba cửa thân tròn, phần đầu xe thoải nhẹ.35
  • Đèn pha hình giọt nước.1
  • Cạnh dưới cửa kính hông phía sau hất lên về phía đuôi xe.1
  • Kính hậu rộng, hơi nghiêng và cửa hậu dựng đứng.5

Qua từng năm

  1. 1998–2000

    Các xe đời đầu có đèn xi-nhan màu cam và năm vạch Fiat mạ crôm ở đầu xe.5

  2. October 2000

    Đèn xi-nhan trong, hốc hút gió cản rộng hơn và huy hiệu Fiat tròn màu xanh làm mới phần đầu; bảng đồng hồ có thêm đồng hồ điện tử.35

  3. 2002

    Khi dải phiên bản đổi tên, huy hiệu và tem trên cửa hậu không còn cho biết cấp trang bị.5

  4. 2005

    Tên xe đổi thành 600, phần đầu được trang trí bằng các chi tiết crôm và ghế có chữ Fiat.35

  5. Late production

    Các bản 600 đời sau mang huy hiệu Fiat màu đỏ.3

Đừng nhầm với

  • Fiat Cinquecento

    Hãy chú ý thân xe tròn hơn, đèn pha hình giọt nước và mép dưới cửa kính hông sau vút lên về phía đuôi — những nét đặc trưng của Seicento.135

So kè đối thủ

  • MCC Smart Pure

    Seicento so với MCC Smart Pure

    Tốc độ tối đa

    Seicento150 km/h
    MCC Smart Pure135 km/h
    20

Giá

Giá trị hiện nay 2,0 N US$–2,9 N US$19

Giá xe mớiBán đấu giáGiá trị hiện nay
0 US$5 N US$10 N US$15 N US$ 200020052010201520202025 Giá trị hiện nay: 2.000 US$–2.900 US$ 1998 · 9.600 US$ · France Sporting; USD ước tính1998 · 10.200 US$ · France Sporting Abarth; USD ước tính2005 · 9.100 US$ · France 600 50th Anniv.; USD ước tính 2025 · 2.550 US$ · Sporting 1999, 36,116 mi; USD ước tính, Anglia Car Auctions2026 · 2.860 US$ · Seicento 2002; USD ước tính, Mathewsons2026 · 2.270 US$ · Sporting 2003; USD ước tính, WB & Sons 2,9 N US$ Mathewsons, 2026
6111924
Xem số liệu
NămGiáSố tiềnChi tiết
1998Giá xe mới9.600 US$France Sporting; USD ước tính
1998Giá xe mới10.200 US$France Sporting Abarth; USD ước tính
2005Giá xe mới9.100 US$France 600 50th Anniv.; USD ước tính
2025Bán đấu giá2.550 US$Sporting 1999, 36,116 mi; USD ước tính, Anglia Car Auctions
2026Bán đấu giá2.860 US$Seicento 2002; USD ước tính, Mathewsons
2026Bán đấu giá2.270 US$Sporting 2003; USD ước tính, WB & Sons
2026Giá trị hiện nay2.000 US$–2.900 US$

Phần còn lại của câu chuyện có trong ứng dụng

Hồ sơ đầy đủ cho biết vì sao mỗi phiên bản đáng chú ý, huyền thoại phía sau chiếc xe và những điều cần kiểm tra trước khi mua.

  • Phiên bản

    • Vì sao từng phiên bản trong 11 phiên bản đều đáng chú ý
  • Huyền thoại

    • 14 câu chuyện từ huyền thoại của xe
    • “Chứng nhận Group A số 5595”
    • “SE075: trường đua rally thu nhỏ trong một bộ kit”
  • Thế hệ

    • Câu chuyện của từng thế hệ trong 8 thế hệ
  • Thị trường

    • 6 điều cần kiểm tra trước khi mua
    • Giá đang đi về đâu, và vì sao
Đọc hồ sơ đầy đủ trong SPOT

SPOT miễn phí trên iPhone. Hồ sơ xe đầy đủ có trong SPOT Plus.

Nguồn

Mọi thông tin trên trang này đều dẫn đến nguồn làm căn cứ.

Xem tất cả 24 nguồn
  1. 1998 FIAT SEICENTO SPORTING TROFEO|アバルトの歴史を刻んだモデル No.070 | ABARTH SCORPION MAGAZINE abarth.jp
  2. Cinquecento/Seicento - Seicento buyers guide | The FIAT Forum fiatforum.com
  3. Fiat Seicento - Wikipedia en.wikipedia.org
  4. Luciano Bove — Car Designer & Car Design Educator lucianobove.com
  5. Fiat Seicento - Wikipedia it.wikipedia.org
  6. Fiat Seicento Sporting, une reine des villes au parfum youngtimer caradisiac.com
  7. Używany Fiat Seicento (1998-2010) - Motoryzacja w INTERIA.PL motoryzacja.interia.pl
  8. fiat_seicento_elettra [elweb] elweb.info
  9. Crash Test Fiat Seicento sicurauto.it
  10. Nuvera Fuel Cell Stack technology demonstrated on FIAT new generation hydrogen cars - Nuvera nuvera.com
  11. Fiat 600 "50th Anniversary": happy birthday caradisiac.com
  12. Fiat Seicento - ulubione auto Polaków muzeumskarbnarodu.pl
  13. la puce des villes - L'argus largus.fr
  14. Fiat Seicento «Michael Schumacher» (2001) | Información general - km77.com km77.com
  15. Fiat 600 - Wikipedia en.wikipedia.org
  16. Iconic Fiat 500 on display at The Museum of Modern Art in New York | Stellantis Blog blog.stellantisnorthamerica.com
  17. Fiat 126 - Wikipedia en.wikipedia.org
  18. Fiat Cinquecento - Wikipedia en.wikipedia.org
  19. Fiat Seicento For Sale & Price Guide | The Classic Valuer theclassicvaluer.com
  20. Deux microbes dans les artères - L'argus largus.fr
  21. FIA Historic Database historicdb.fia.com
  22. PC Driving games | FIAT Cinquecento / Seicento | The FIAT Forum fiatforum.com
  23. Pubblicità auto memorabili: Visa, Uno, 206, Golf, Clio, 500 | Gazzetta.it gazzetta.it
  24. 1999 FIAT SEICENTO SPORTING | Sat 1st & Sun 2nd November | Anglia Car Auctions angliacarauctions.co.uk
  • abarth.jp
  • fiatforum.com
  • en.wikipedia.org
  • lucianobove.com
  • it.wikipedia.org
  • caradisiac.com
  • motoryzacja.interia.pl
  • elweb.info
  • sicurauto.it
  • nuvera.com
  • muzeumskarbnarodu.pl
  • largus.fr
  • km77.com
  • blog.stellantisnorthamerica.com

Nguồn ảnh