Ảnh Renault Modus

Renault Modus

Xe nhỏ, dấu mốc lớn: 5 sao Euro NCAP.1

Tổng hợp ngày 1 tháng 11, 2026 từ 32 nguồn

Còn gọi là

  • CliospaceBáo chí ô tô dùng tên này cho mẫu MPV Renault cỡ nhỏ được mong đợi, trước khi tên Modus được công bố.2

Những con số

0100200
64–111 hpCông suất
01020
10,3–15,3 s0–100 km/h
0100200
158–188 km/hTốc độ tối đa
0150300
104–240 N·mMô-men xoắn

Vòng cung màu san hô trải dài cả dòng xe, từ phiên bản hiền nhất đến mạnh mẽ nhất.16

Động cơ
1.2-1.6 L gasoline I4, D4F/D4FT/K4J/K4M; 1.5 L K9K dCi diesel I41
Bố trí động cơ và dẫn động
Động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước1
Hộp số
Hộp số sàn 5/6 cấp; hộp số sàn tự động hóa 5 cấp QuickShift5; hộp số tự động 4 cấp1
Nơi sản xuất
Nhà máy Renault Valladolid, Tây Ban Nha1

Câu chuyện

Nằm trên Twingo và Clio, Modus đưa sự linh hoạt của Scénic vào một thân xe gọn hơn. Nền tảng Alliance B kết nối mẫu xe với Clio III và Nissan Micra, còn hàng ghế Triptic trượt được cho phép chuyển đổi giữa hai và ba chỗ.13

Thế hệĐời trước và đời sauCột mốc124910
Xem số liệu
NămSự kiện
2004Renault Modus concept
2004–2012Renault Modus / Grand Modus (P)
From 2013Renault Captur
2004Mẫu concept tại Geneva, ra mắt tháng Chín
2004Xe cỡ nhỏ đầu tiên đạt 5 sao Euro NCAP
2005dCi 106: 240 Nm, hộp số 6 cấp
2005Bán 165,277 xe, hụt mục tiêu 250,000
2008Grand Modus: khoang hành lý 410 lít
2010TCe 100 đạt chuẩn Euro 5
2012Tháng Mười Hai: kết thúc sản xuất tại Valladolid
2013Captur kế nhiệm mẫu mini-MPV
  1. 2004

    Mẫu concept tại Geneva, ra mắt tháng Chín

    Mẫu concept tại Geneva có mặt tại các đại lý vào tháng Chín; Modus là mẫu xe đầu tiên của Renault trên nền tảng Alliance B, được sản xuất tại Valladolid, Tây Ban Nha.124

  2. 2004

    Xe cỡ nhỏ đầu tiên đạt 5 sao Euro NCAP

    Modus đạt 32.84 trên 37 điểm, trở thành xe cỡ nhỏ đầu tiên giành 5 sao Euro NCAP. Gói bảo vệ gồm sáu túi khí.5

  3. 2005

    dCi 106: 240 Nm, hộp số 6 cấp

    Bản Euro 4 1.5 dCi 106 kết hợp mô-men xoắn 240 Nm với hộp số sàn sáu cấp do Alliance phát triển: tăng tốc 0-100 km/h trong 11.2 giây và đạt tốc độ tối đa 186 km/h.6

  4. 2005

    Bán 165,277 xe, hụt mục tiêu 250,000

    Doanh số đạt 165,277 xe, thấp hơn mục tiêu 250,000 xe mỗi năm của Renault, hoặc 300,000 xe nếu nhu cầu đủ lớn.2

  5. 2008

    Grand Modus: khoang hành lý 410 lít

    Bản nâng cấp giữa vòng đời và Grand Modus ra mắt cùng lúc. Thân xe dài 4.034 m, chiều dài cơ sở 2,575 mm, đủ chỗ cho hàng ghế trượt và tối đa 410 lít hành lý.127

  6. 2010

    TCe 100 đạt chuẩn Euro 5

    Bản cập nhật tháng Chín đưa Exception thành phiên bản trang bị thường xuyên và giúp TCe 100 đáp ứng tiêu chuẩn Euro 5: mức tiêu thụ 5.9 L/100 km và lượng phát thải 139 g/km CO2.8

  7. 2012

    Tháng Mười Hai: kết thúc sản xuất tại Valladolid

    Bản dCi 75 đạt mức tiêu thụ 3.9 L/100 km và lượng phát thải 104 g/km CO2 khi danh mục phiên bản tại Pháp được thu gọn còn .Com, Expression và Dynamique. Sản xuất kết thúc vào tháng Mười Hai.18

  8. 2013

    Captur kế nhiệm mẫu mini-MPV

    Khi dòng mini-MPV dần mất sức hút, Modus không có mẫu kế nhiệm trực tiếp. Captur thay thế Modus trong danh mục Renault, với định vị SUV.29

Mọi thế hệ

Công suất qua các năm

Từ 74 hp lên 110 hp trong 1 năm.

050100150 20042006200820102012 hp 2004 · 74 hp · Ra mắt: 1.2 16V2004 · 85 hp · 1.5 dCi Dynamique, Euro 42005 · 64 hp · Bản tiêu chuẩn 1.2 16V Authentique2005 · 105 hp · 1.5 dCi 106, Euro 42005 · 110 hp · Initiale 1.6 16V2006 · 102 hp · 1.5 dCi 103, có bộ lọc hạt2007 · 99 hp · 1.2 TCe 1002012 · 74 hp · dCi 75 eco22012 · 102 hp · TCe 100 (2012) 110 hp Initiale 1.6 16V 74 hp Ra mắt: 1.2 16V
12691011121314
Xem số liệu
NămMã lựcMẫu xe
200474Ra mắt: 1.2 16V
2004851.5 dCi Dynamique, Euro 4
200564Bản tiêu chuẩn 1.2 16V Authentique
20051051.5 dCi 106, Euro 4
2005110Initiale 1.6 16V
20061021.5 dCi 103, có bộ lọc hạt
2007991.2 TCe 100
201274dCi 75 eco2
2012102TCe 100 (2012)

Phiên bản

12 phiên bản đáng biết, kèm công suất.

  • Bản tiêu chuẩn

    Pack / Confort / Confort Pack Clim / Luxe

    From 2004

  • Grand Modus

    Bản tiêu chuẩn

    Grand Modus

    2008–2012

  • Bản tiêu chuẩn

    Modus .Com

    2011–2012

  • Bản tiêu chuẩn

    1.5 dCi 106

    From 2005

    105 hp
  • Bản tiêu chuẩn

    Yahoo!

    From 2011

  • Bản tiêu chuẩn

    Night&Day

    From 2011

  • Bản tiêu chuẩn

    Initiale 1.6 16V

    From 2005

    110 hp
  • Phiên bản đặc biệt

    Alyum / Alyum 2

    From 2006

  • Phiên bản đặc biệt

    Cool & Sound (Austria)

    2006

  • Bản giới hạn

    Alizé

    2007

  • Phiên bản đặc biệt

    Exception

    From 2009

  • Phiên bản đặc biệt

    Grand Modus Lafuma

    2009

Cách nhận diện

Chú ý

  • Xe đời đầu có đèn pha dựng đứng và hốc hút gió rộng như miệng cười bên dưới biển số trước.420
  • Các cửa sổ hông sâu nằm trong đường dập nổi hình lá chạy dọc hai bên thân xe.20
  • Xe sau nâng cấp có cụm đèn pha lớn, chóa trong, vuốt liền vào lưới tản nhiệt hai phần.7
  • Một số xe đời đầu có nắp mở nhỏ phía dưới tích hợp trong cửa hậu.1
  • Grand Modus có thêm cửa sổ hông phía sau và đường nóc thoải nhẹ.7

Qua từng năm

  1. 2006–2007 New Collection

    Cản cùng màu thân xe được áp dụng rộng hơn; đèn xi-nhan chuyển sang chóa trong và ốp hông cửa được thay đổi.112

  2. 2008 facelift

    Đèn pha lớn chóa trong có mép trên vuốt dài, tạo cảm giác nối tiếp lưới tản nhiệt hai phần.7

  3. 2008 rear update

    Đèn hậu được chỉnh sửa, cửa hậu có ba đường gân; cửa nhỏ tùy chọn để lấy đồ ở khoang hành lý bị loại bỏ.127

  4. 2008 Grand Modus

    Grand Modus ra mắt với cửa sổ hông phía sau bổ sung và đường nóc thoải nhẹ về phía cửa hậu.7

  5. 2010 range update

    Expression có thêm nẹp hông cùng màu thân xe; Dynamique chuyển sang chụp mâm Taranis 15 inch.8

  6. 2012 range

    Danh mục thu gọn còn .Com, Expression và Dynamique; Expression có đèn sương mù/đèn chiếu sáng khi vào cua, còn Dynamique có mâm hợp kim 16 inch.8

Đừng nhầm với

  • Renault Scénic

    Grand Modus có dáng gần giống Scénic trong thân xe gọn dài 4.034 m; hãy chú ý tỷ lệ nhỏ hơn.18

  • Renault Clio III

    Đèn pha sau nâng cấp gợi nhớ Clio III, nhưng Modus có thân mini-MPV cao hơn.18

  • Nissan Note

    Modus nguyên bản ngắn hơn nhưng cao và bầu bĩnh hơn: dài 3.79 m, cao 1.59 m, so với 4.08 m và 1.55 m của Note.21

So kè đối thủ

  • Nissan Note 1.5 dCi

    Modus so với Nissan Note 1.5 dCi

    Giá khởi điểm càng thấp càng tốt

    Modus16.450 €
    Nissan Note 1.5 dCi15.600 €
    21

Giá

Giá trị hiện nay 800,0 US$–6,5 N US$27

Giá xe mớiBán đấu giáGiá trị hiện nayGiá trên thang logarit
100 US$1 N US$10 N US$100 N US$ 20052010201520202025 Giá trị hiện nay: 800 US$–6.500 US$ 2005 · 17.300 US$ · Nam Phi 1.2 Authentique, ~USD2005 · 21.200 US$ · Nam Phi 1.4 Dynamique, ~USD2006 · 18.500 US$ · Pháp Cosmopolitan bản cơ sở, ~USD2007 · 19.600 US$ · Pháp Alizé bản cơ sở, ~USD2008 · 21.300 US$ · Pháp Tech'Run bản cơ sở, ~USD2008 · 22.800 US$ · Pháp Grand Tech'Run bản cơ sở, ~USD2010 · 21.100 US$ · Pháp Grand GEO Collections, ~USD2010 · 19.200 US$ · Pháp bản cơ sở, ~USD2012 · 12.900 US$ · Pháp .Com bản cơ sở, ~USD 2005 · R110 000 · Giá bản cơ sở tại Nam Phi, 2005; xấp xỉ ZAR 6.36 mỗi USD 2024 · 6.440 US$ · 2009 1.2 16V Phase 2, 48,862 km; xấp xỉ USD, Artcurial2025 · 960 US$ · 2010 Dynamique; xấp xỉ USD, WB & Sons2026 · 715 US$ · 2005 1.5 Dynamique, 95,361; 8 dấu bảo dưỡng; giá chốt, ~USD, Ewbank's2026 · 1.320 US$ · 2012 Grand Modus 1.2 16V 75 ECO2, 110,695 km, ALCOPA AUCTION PARIS SUD 6,4 N US$ Artcurial, 2024
82027293032
Xem số liệu
NămGiáSố tiềnChi tiết
2005Giá ra mắt17.300 US$Giá bản cơ sở tại Nam Phi, 2005; xấp xỉ ZAR 6.36 mỗi USD
2005Giá xe mới17.300 US$Nam Phi 1.2 Authentique, ~USD
2005Giá xe mới21.200 US$Nam Phi 1.4 Dynamique, ~USD
2006Giá xe mới18.500 US$Pháp Cosmopolitan bản cơ sở, ~USD
2007Giá xe mới19.600 US$Pháp Alizé bản cơ sở, ~USD
2008Giá xe mới21.300 US$Pháp Tech'Run bản cơ sở, ~USD
2008Giá xe mới22.800 US$Pháp Grand Tech'Run bản cơ sở, ~USD
2010Giá xe mới21.100 US$Pháp Grand GEO Collections, ~USD
2010Giá xe mới19.200 US$Pháp bản cơ sở, ~USD
2012Giá xe mới12.900 US$Pháp .Com bản cơ sở, ~USD
2024Bán đấu giá6.440 US$2009 1.2 16V Phase 2, 48,862 km; xấp xỉ USD, Artcurial
2025Bán đấu giá960 US$2010 Dynamique; xấp xỉ USD, WB & Sons
2026Bán đấu giá715 US$2005 1.5 Dynamique, 95,361; 8 dấu bảo dưỡng; giá chốt, ~USD, Ewbank's
2026Bán đấu giá1.320 US$2012 Grand Modus 1.2 16V 75 ECO2, 110,695 km, ALCOPA AUCTION PARIS SUD
2026Giá trị hiện nay800 US$–6.500 US$

Phần còn lại của câu chuyện có trong ứng dụng

Hồ sơ đầy đủ cho biết vì sao mỗi phiên bản đáng chú ý, huyền thoại phía sau chiếc xe và những điều cần kiểm tra trước khi mua.

  • Phiên bản

    • Vì sao từng phiên bản trong 12 phiên bản đều đáng chú ý
  • Huyền thoại

    • 14 câu chuyện từ huyền thoại của xe
    • “Xe cỡ nhỏ đầu tiên đạt năm sao Euro NCAP”
    • “Các bà mẹ của Top Gear chọn Jazz”
  • Thế hệ

    • Câu chuyện của từng thế hệ trong 3 thế hệ
  • Thị trường

    • 6 điều cần kiểm tra trước khi mua
Đọc hồ sơ đầy đủ trong SPOT

SPOT miễn phí trên iPhone. Hồ sơ xe đầy đủ có trong SPOT Plus.

Nguồn

Mọi thông tin trên trang này đều dẫn đến nguồn làm căn cứ.

Xem tất cả 32 nguồn
  1. Renault Modus - Wikipedia en.wikipedia.org
  2. Renault Modus : la citadine oubliée fête ses 20 ans lenouvelautomobiliste.fr
  3. Modus Vivendi – Driven to Write driventowrite.com
  4. Renault Modus 2004: présentation, tarifs, équipements planeterenault.com
  5. Modus erzielt als erster Kleinwagen fünf Sterne im Euro NCAP-Crashtest - Renault Deutschland Presse-Service presse.renault.de
  6. Modus 1.5 dCi 106 ch est associée à une inédite boîte manuelle 6 vitesses - Site Presse Suisse media.renault.ch
  7. Langversion mit mehr Stauraum - Renault Deutschland Presse-Service presse.renault.de
  8. Modus restylé: présentation, prix, équipements planeterenault.com
  9. Renault Modus im Gebrauchtwagen-Check autozeitung.de
  10. Renault Modus 1.5 dCi Dynamique (5-Gang) (09/04 - 04/08): Technische Daten, Bilder, Preise | ADAC adac.de
  11. Luxus pur für den Modus - Renault Deutschland Presse-Service presse.renault.de
  12. Renault Modus "Neue Kollektion" - Presse Website Österreich media.renault.at
  13. Renault lance la Modus Alizé autoplus.fr
  14. Kompakte Grösse - Renault Deutschland Presse-Service presse.renault.de
  15. Renault Modus News & Reviews | Auto Express autoexpress.co.uk
  16. Du nouveau pour la Twingo et la Modus! autoplus.fr
  17. Renault Modus 1.5 dCi Quickshift Alyum - L'argus largus.fr
  18. Une nouvelle série limitée 'Exception' sur Renault Modus et Grand Modus! autoplus.fr
  19. Série spéciale Renault Grand Modus Lafuma : paré pour les voyages - L'argus largus.fr
  20. Renault Modus 1,4 DYNAMIQUE - ROAD TEST - CAR Magazine carmag.co.za
  21. Renault Modus 1.5 dCi face à Nissan Note 1.5 dCi - L'argus largus.fr
  22. Autozine - Autotest: Renault Modus autozine.de
  23. Moins de ventes mais toujours plus de modèles - ladepeche.fr ladepeche.fr
  24. Top Gear: Series 6, Episode 4 topgearbox.com
  25. Renault Modus gwiazdą filmu „Ja wam pokażę” - Moto - NEWSY - samochody i nowe technologie (dlakierowcy.info) - Moto - newsy - Student NEWS studentnews.pl
  26. Les Fils de l'homme (film) — Wikipédia fr.wikipedia.org
  27. Renault Modus For Sale & Price Guide | The Classic Valuer theclassicvaluer.com
  28. Tous les probl�mes sur Renault MODUS 2004-2012 (342 t�moignages) fiches-auto.fr
  29. 2009 Renault Modus 1.2 16V Phase 2 No reserve artcurial.com
  30. LOT:4010 | 2005 (55) Renault Modus 1.5 Dynamique Diesel. Registrati... ewbankauctions.co.uk
  31. Cote Renault Modus : prix du marché · IAutos iautos.fr
  32. RENAULT - GRAND MODUS 1.2 16V 75 ECO2 GRAND…, adjugé 1 200 € adjuge.io
  • en.wikipedia.org
  • lenouvelautomobiliste.fr
  • driventowrite.com
  • planeterenault.com
  • presse.renault.de
  • media.renault.ch
  • autozeitung.de
  • adac.de
  • media.renault.at
  • autoplus.fr
  • autoexpress.co.uk
  • largus.fr
  • carmag.co.za
  • autozine.de

Nguồn ảnh