Ảnh Omoda 5

Omoda 5

Mẫu SUV lưới tản nhiệt kim cương đưa Chery trở lại Australia vào năm 2023.1

Tổng hợp ngày 1 tháng 11, 2026 từ 28 nguồn

Những con số

0150300
110–224 hpCông suất
0510
7,2–9,9 s0–100 km/h
0100200
171–175,4 km/hTốc độ tối đa
0200400
138–340 N·mMô-men xoắn
01,0002,000
1.381–1.710 kgKhối lượng

Vòng cung màu san hô trải dài cả dòng xe, từ phiên bản hiền nhất đến mạnh mẽ nhất.1467910

Động cơ
1.5 L I4, 1.5/1.6 L turbo I4; SHS-H 1.5 L turbo hybrid; E5 electric14
Bố trí động cơ và dẫn động
Bản xăng: động cơ đặt trước, FWD/AWD; E5: mô-tơ trước, FWD14
Hộp số
Bản xăng: CVT hoặc hộp số ly hợp kép 6-/7 cấp; hybrid SHS-H: DHT1
Nơi sản xuất
Wuhu, China; HIM, Indonesia; Inokom, Malaysia; MVM, Iran; Rayong, Thailand1

Câu chuyện

Được phát triển với cả cấu hình tay lái trái và tay lái phải cho các thị trường toàn cầu, C5 là mẫu xe đầu tiên của Omoda sau khi thương hiệu thành lập năm 2022. Tên gọi này ghép oxygen (oxy) và modern (hiện đại), được chọn từ hơn 10,000 đề xuất tại hơn 30 quốc gia.123

Thế hệCột mốc12
Xem số liệu
NămSự kiện
2022–presentOmoda 5 / C5 (T34)
2021Art in Motion ra mắt tại Guangzhou
2022Dự án X-C bước vào sản xuất
2023Chery trở lại Australia
2023E5 trình làng tại Auto Shanghai
2024E5 bắt đầu bán tại Indonesia
2025C5, DCT và hệ thống treo đa liên kết đến Australia
2025SHS-H bổ sung pin hybrid 1.83 kWh
2026Max+ tại Thailand có phần đầu Robo Shark
2026E5 tại UK nâng công suất sạc DC lên 130 kW
  1. 2021

    Art in Motion ra mắt tại Guangzhou

    Mẫu xe ra mắt tại Auto Guangzhou vào tháng Mười Một, giới thiệu Omoda 5 cùng ngôn ngữ thiết kế Art in Motion của Chery, nổi bật với lưới tản nhiệt ma trận kim cương.1

  2. 2022

    Dự án X-C bước vào sản xuất

    Quá trình sản xuất dự án X-C, mã mẫu T34, bắt đầu vào tháng Hai. C5 là mẫu xe đầu tiên của Omoda, được thành lập vào năm 2022.12

  3. 2023

    Chery trở lại Australia

    Omoda 5 ra mắt vào tháng Ba với các phiên bản BX và EX dùng động cơ turbo 1,5 lít, là mẫu xe đầu tiên của Chery tại Australia sau 7 năm vắng bóng.1

  4. 2023

    E5 trình làng tại Auto Shanghai

    Tháng Tư đánh dấu sự xuất hiện của E5 chạy điện, trang bị động cơ 201 mã lực, pin 61 kWh và phần đầu xe được thiết kế lại.1

  5. 2024

    E5 bắt đầu bán tại Indonesia

    Indonesia là thị trường đầu tiên mở bán E5 vào tháng Hai. Phiên bản 201 mã lực, 340 Nm đến Australia vào tháng Chín, với tầm hoạt động WLTP tối đa 430 km.14

  6. 2025

    C5, DCT và hệ thống treo đa liên kết đến Australia

    Omoda 5 tại Australia đổi tên thành Chery C5, trang bị hộp số DCT sáu cấp và hệ thống treo sau đa liên kết; bản nâng cấp tại Malaysia mang tên Chery O5 từ tháng Chín.15

  7. 2025

    SHS-H bổ sung pin hybrid 1.83 kWh

    SHS-H ra mắt vào tháng Mười, bổ sung động cơ turbo 1,5 lít và pin 1,83 kWh. Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố tại Anh là 5,4 L/100 km; thử nghiệm đường thực tế ghi nhận 6,4 L/100 km.6

  8. 2026

    Max+ tại Thailand có phần đầu Robo Shark

    Bản facelift Max+ tại Thailand thu nhỏ pin từ 61 xuống 50.6 kWh, đồng thời nâng công suất sạc DC từ 80 lên 110 kW, dưới phần đầu Robo Shark sắc nét.7

  9. 2026

    E5 tại UK nâng công suất sạc DC lên 130 kW

    E5 bản cập nhật tại UK đạt công suất 211 hp. Công suất sạc DC tối đa tăng từ 80 kW ở bản đầu lên 130 kW.8

Công suất qua các năm

Từ 145 hp lên 224 hp trong 4 năm.

0100200300 202220242026 hp 2022 · 145 hp · 230T 1.5T CVT2022 · 197 hp · China 290T 1.6T DCT2024 · 145 hp · Australia FX/BX/EX 1.5T CVT2024 · 183 hp · UK 1.6T DCT ra mắt2024 · 184 hp · Australia GT/GT AWD 1.6T DCT2024 · 201 hp · Australia E5 BX/EX2025 · 110 hp · Vietnam Luxury 1.5 hút khí tự nhiên2025 · 145 hp · UK Knight/Noble 1.6T2026 · 201 hp · UK SHS-H Noble hybrid2026 · 208 hp · Thailand Max+ EV2026 · 211 hp · UK E5 bản cập nhật2026 · 224 hp · SHS-H, thử nghiệm dài hạn năm 2026 224 hp SHS-H, thử nghiệm dài hạn năm 2026 145 hp 230T 1.5T CVT
1467891112
Xem số liệu
NămMã lựcMẫu xe
2022145230T 1.5T CVT
2022197China 290T 1.6T DCT
2024145Australia FX/BX/EX 1.5T CVT
2024183UK 1.6T DCT ra mắt
2024184Australia GT/GT AWD 1.6T DCT
2024201Australia E5 BX/EX
2025110Vietnam Luxury 1.5 hút khí tự nhiên
2025145UK Knight/Noble 1.6T
2026201UK SHS-H Noble hybrid
2026208Thailand Max+ EV
2026211UK E5 bản cập nhật
2026224SHS-H, thử nghiệm dài hạn năm 2026

Phiên bản

12 phiên bản đáng biết, kèm công suất.

  • Bản tiêu chuẩn

    FX / BX / EX (Australia)

    2024

    145 hp
  • Bản tiêu chuẩn

    C / H (Malaysia)

    2023–2025

    154 hp
  • Bản tiêu chuẩn

    Z / RZ (Indonesia)

    2023

    145 hp
  • Comfort / Noble launch grades (UK)

    Bản tiêu chuẩn

    Comfort / Noble launch grades (UK)

    2024–2025

    183 hp
  • Bản tiêu chuẩn

    Street+ / Style X / Luxury X / Elegance X (South Africa)

  • Bản tiêu chuẩn

    C5 Urban / Ultimate (Australia)

    2025

  • Bản tiêu chuẩn

    E5 BX / EX (Australia)

    2024–2025

    201 hp
  • C5 EV Max+ (Thailand)

    Bản tiêu chuẩn

    C5 EV Max+ (Thailand)

    2026

    208 hp
  • Hiệu năng cao

    GT / GT AWD (Australia)

    2024

    184 hp
  • GT FWD / GT AWD (Indonesia)

    Hiệu năng cao

    GT FWD / GT AWD (Indonesia)

    2023

    197 hp
  • Hiệu năng cao

    C5 GT (South Africa)

  • Bản giới hạn

    C Vanilla Blue / Blood Stone (Malaysia)

    2024

    154 hp

    300 chiếc được sản xuất

Cách nhận diện

Chú ý

  • Phần đầu bản xăng đời đầu có lưới tản nhiệt họa tiết kim cương liền mạch với cụm đèn pha chia tầng.717
  • Hệ thống đèn trước nguyên bản kết hợp đèn LED ban ngày hình chữ T thanh mảnh với cụm đèn pha đặt dọc.3
  • Mái xe vuốt dốc đặt trên các trụ tối màu, tạo hiệu ứng mui lơ lửng.3
  • Phần đuôi đời đầu có cánh gió xếp tầng và cụm đèn X-Wing sắc nét với nhiều LED.3
  • E5 đời đầu có phần đầu xe tù, trong khi bản xăng dùng lưới tản nhiệt đục lỗ.17

Qua từng năm

  1. 2025 C5 / O5 updates

    Các thay đổi trên bản facelift xuất khẩu gồm chi tiết lưới tản nhiệt đồng màu thân xe thay cho viền chrome, thiết kế mâm mới và loại bỏ các điểm nhấn ngoại thất màu đỏ.15

  2. 2025 Australia C5

    Urban dùng mâm hợp kim 17 inch; Ultimate có mâm 18 inch thiết kế mới và cùm phanh đỏ.5

  3. August 2025, UK

    Comfort đổi tên thành Knight; Noble có thêm mâm 19 inch và thanh giá nóc. Bảng táp-lô mới cùng cần số trên cột lái cũng làm mới khoang lái.1

  4. 2026 second facelift cabin

    Vô-lăng hai chấu, màn hình cảm ứng 15.6 inch riêng biệt và bảng đồng hồ 8.8 inch thay cho bố cục hai màn hình trước đó.7

Đừng nhầm với

  • Nissan Qashqai

    Phần đuôi đời đầu dễ gợi liên tưởng đến Nissan Qashqai; hãy chú ý lưới tản nhiệt họa tiết kim cương và cánh gió kép của Omoda.110

So kè đối thủ

  • 5 so với Haval Jolion S (2023)

    Mức tiêu thụ nhiên liệu khi thử nghiệm càng thấp càng tốt

    58,6 L/100 km
    Haval Jolion S (2023)8,5 L/100 km
    18
  • 5 so với Dacia Duster Hybrid 155

    Mức tiêu thụ công bố

    552,2 mpg (UK)
    Dacia Duster Hybrid 15561,4 mpg (UK)
    6

Giá

Giá trị hiện nay 13,0 N US$–21,0 N US$23

Giá xe mớiGiá trị hiện nay
0 US$10 N US$20 N US$30 N US$ 2022202420262028 Giá trị hiện nay: 13.000 US$–21.000 US$ 2023 · 20.033 US$ · AU BX giá niêm yết; ~USD0.67/AUD2023 · 22.043 US$ · AU EX giá niêm yết; ~USD0.67/AUD2024 · 18.473 US$ · AU FX giá lăn bánh ưu đãi; ~USD0.66/AUD2024 · 25.733 US$ · AU GT giá lăn bánh; ~USD0.66/AUD2024 · 27.053 US$ · AU GT AWD giá lăn bánh; ~USD0.66/AUD2025 · 19.494 US$ · AU Urban giá lăn bánh; ~USD0.65/AUD2025 · 22.744 US$ · AU Ultimate giá lăn bánh; ~USD0.65/AUD 2023 · $29,900 · Bản tiêu chuẩn tại Australia, MY2023; ~USD0.67/AUD
5101116
Xem số liệu
NămGiáSố tiềnChi tiết
2023Giá ra mắt20.033 US$Bản tiêu chuẩn tại Australia, MY2023; ~USD0.67/AUD
2023Giá xe mới20.033 US$AU BX giá niêm yết; ~USD0.67/AUD
2023Giá xe mới22.043 US$AU EX giá niêm yết; ~USD0.67/AUD
2024Giá xe mới18.473 US$AU FX giá lăn bánh ưu đãi; ~USD0.66/AUD
2024Giá xe mới25.733 US$AU GT giá lăn bánh; ~USD0.66/AUD
2024Giá xe mới27.053 US$AU GT AWD giá lăn bánh; ~USD0.66/AUD
2025Giá xe mới19.494 US$AU Urban giá lăn bánh; ~USD0.65/AUD
2025Giá xe mới22.744 US$AU Ultimate giá lăn bánh; ~USD0.65/AUD
2026Giá trị hiện nay13.000 US$–21.000 US$

Phần còn lại của câu chuyện có trong ứng dụng

Hồ sơ đầy đủ cho biết vì sao mỗi phiên bản đáng chú ý, huyền thoại phía sau chiếc xe và những điều cần kiểm tra trước khi mua.

  • Phiên bản

    • Vì sao từng phiên bản trong 12 phiên bản đều đáng chú ý
  • Huyền thoại

    • 13 câu chuyện từ huyền thoại của xe
    • “E5 góp mặt trong danh sách dự thi ecoRally Scotland”
    • “Fnatic khoác áo Omoda 5 tại VALORANT Masters”
  • Thế hệ

    • Câu chuyện về thế hệ của xe
  • Thị trường

    • 6 điều cần kiểm tra trước khi mua
    • Giá đang đi về đâu, và vì sao
Đọc hồ sơ đầy đủ trong SPOT

SPOT miễn phí trên iPhone. Hồ sơ xe đầy đủ có trong SPOT Plus.

Nguồn

Mọi thông tin trên trang này đều dẫn đến nguồn làm căn cứ.

Xem tất cả 28 nguồn
  1. Omoda C5 - Wikipedia en.wikipedia.org
  2. “A true crossover” – Chery’s design boss on the Omoda 5, European expansion and unique identities | Car Design News cardesignnews.com
  3. Welcome to the O-UNIVERSE omoda.co.za
  4. All-Electric Omoda E5 Specifications Reveal | Chery Australia cherymotor.com.au
  5. Chery introduces the updated C5 model | Chery Australia cherymotor.com.au
  6. New Omoda 5 SHS-H 2026 review: hybrid boosts appeal, but efficiency disappoints | Auto Express autoexpress.co.uk
  7. Chery O5 second facelift in Bangkok - sharp nose, 'lightning' tail lamps, new interior, in Malaysia this year - paultan.org paultan.org
  8. Omoda E5 Review & Buying Guide 2026 | Electrifying electrifying.com
  9. 4 μήνες και πάνω από 7.200 χλμ. με το Omoda 5 SHS-H -Τι ξεχωρίζουμε μέχρι τώρα | carandmotor.gr carandmotor.gr
  10. 2023 Chery Omoda 5 review | CarExpert carexpert.com.au
  11. 2024 Chery Omoda 5 price and specs | CarExpert carexpert.com.au
  12. New Omoda 5 SUV on sale from £25k or £33k in electric Omoda E5 form | Auto Express autoexpress.co.uk
  13. Chery Omoda 5 gains new Vanilla Blue, Blood Stone colours - C variant, limited to 300 units; RM99,800 - paultan.org paultan.org
  14. 11 Spesifikasi Chery Omoda 5 2023, Harga Varian GT AWD Paling Mahal! – Moladin moladin.com
  15. OMODA C5 lineup grows stronger with new Street+ and Style X upgrades omoda.co.za
  16. 2024 Chery Omoda 5 GT AWD review | CarExpert carexpert.com.au
  17. Art in Motion: The Omoda 5 | Chery Australia cherymotor.com.au
  18. Chery Omoda 5 v Haval Jolion 2023 Comparison - carsales.com.au carsales.com.au
  19. Meet the teams… ecoRally Scotland continued... - Motorsport UK motorsportuk.org
  20. Chery Malaysia 'WCWL' Owners Club launched - Lee Chong Wei represents Omoda 5, Tiggo 8 Pro owners - paultan.org paultan.org
  21. OMODA UK expands esports collaboration with Fnatic partnership at VALORANT Masters imprintent.org
  22. Euro NCAP | CHERY OMODA5 euroncap.com
  23. Sell your Chery Omoda 5 — check market value | paultan.org × Carro paultan.org
  24. Ile Omoda 5 traci na wartości? Smutna prawda o chińskich autach - Motoryzacja w INTERIA.PL motoryzacja.interia.pl
  25. Chery’s Omoda 5 axle recall raises questions about the 2024 inspection carnewschina.com
  26. Kempen Panggil Semula OMODA 5 Chery Auto Malaysia – Panduan Pelanggan  - Chery chery.my
  27. Używana Omoda 5. Najczęstsze usterki, ceny części i przeglądów - Motoryzacja w INTERIA.PL motoryzacja.interia.pl
  28. 413 used OMODA 5 for sale | AskCar askcar.co.uk
  • en.wikipedia.org
  • cardesignnews.com
  • omoda.co.za
  • cherymotor.com.au
  • autoexpress.co.uk
  • paultan.org
  • electrifying.com
  • carandmotor.gr
  • carexpert.com.au
  • moladin.com
  • carsales.com.au
  • motorsportuk.org
  • imprintent.org
  • euroncap.com

Nguồn ảnh