Ảnh Kia Optima

Kia Optima

Cuộc cách mạng thiết kế của Kia đi kèm cú đấm 274 mã lực: Optima SX Turbo 2011.12

Tổng hợp ngày 2 tháng 11, 2026 từ 29 nguồn

Những con số

0150300
123,25–274 hpCông suất
0510
6,4–8,9 s0–60 mph
0125250
192–246,2 km/hTốc độ tối đa
0200400
156,9–375 N·mMô-men xoắn
01,0002,000
1.391–1.769 kgKhối lượng

Vòng cung màu san hô trải dài cả dòng xe, từ phiên bản hiền nhất đến mạnh mẽ nhất.24911121314

Động cơ
1.6–2.4 L gas I4s, 2.5–2.7 L V6s; diesels, hybrids and plug-in hybrids41011
Bố trí động cơ và dẫn động
Động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước; K5 có tùy chọn AWD từ 20204
Hộp số
Số sàn 5/6 cấp; số tự động 4/5/6 cấp; CVT; ly hợp kép 7 cấp411
Nơi sản xuất
Nhà máy Hwaseong, Hàn Quốc; KMMG, West Point, Mỹ4

Câu chuyện

Ra đời để chia sẻ chi phí sau khi Hyundai đầu tư vào Kia, Optima phát triển từ nền tảng Sonata rồi trở thành nơi phô diễn ngôn ngữ thiết kế của Peter Schreyer. Thế hệ thứ tư tăng 50% độ cứng xoắn.134

Thế hệĐời trước và đời sauCột mốc14252627
Xem số liệu
NămSự kiện
1987–1995Kia Concord
1995–2001Kia Credos / Clarus
2000–2006; China 2004–2011Kia Optima / Magentis (MS)
2005–2010Kia Optima / Magentis / Lotze (MG)
2010–2015Kia Optima / K5 (TF)
2015–2020Kia Optima (fourth generation)
2000MS ra mắt với nền tảng Sonata
2005MG ra mắt với tên Lotze và Magentis
2010TF: hướng đi mới của Peter Schreyer
2011Hybrid: đạt 64.55 mpg tại 48 bang liền kề
2014Đăng quang giải các nhà sản xuất GTS
2015Thế hệ thứ tư: cứng hơn 50%
2016Sportswagon và mẫu plug-in đầu tiên của Kia
2018Châu Âu có thêm hai động cơ 1.6 lít
2019K5 trở thành tên gọi toàn cầu
  1. 2000

    MS ra mắt với nền tảng Sonata

    Được giới thiệu tại Hàn Quốc vào tháng Bảy, MS Optima là thành quả đầu tiên của quá trình tích hợp nền tảng Hyundai–Kia, sử dụng kiến trúc của Sonata.4

  2. 2005

    MG ra mắt với tên Lotze và Magentis

    Thế hệ thứ hai ra mắt tại Hàn Quốc vào tháng Mười một với tên Kia Lotze; Magentis được bán ở phần lớn thị trường, còn Optima vẫn giữ tên gọi này tại Mỹ và Malaysia.4

  3. 2010

    TF: hướng đi mới của Peter Schreyer

    TF trình làng tại New York với dáng xe mới của Peter Schreyer và lưới tản nhiệt Tiger Nose. Xe mang tên K5 tại Hàn Quốc và Trung Quốc; những nơi khác dùng Optima thay cho Magentis.4

  4. 2011

    Hybrid: đạt 64.55 mpg tại 48 bang liền kề

    Wayne Gerdes và Chris Bernius lái chiếc Optima Hybrid 2011 nguyên bản qua 48 bang liền kề của Mỹ, đi 7,899 dặm để lập kỷ lục tiết kiệm nhiên liệu Guinness.5

  5. 2014

    Đăng quang giải các nhà sản xuất GTS

    Năm chiến thắng và năm lần giành pole giúp Kinetic Motorsports/Kia Racing đoạt danh hiệu nhà sản xuất GTS với chiếc Optima.67

  6. 2015

    Thế hệ thứ tư: cứng hơn 50%

    Độ tinh tế được nâng lên nhờ khung vỏ chắc hơn mà nhẹ hơn: độ cứng xoắn tăng 50%, trong khi thân xe giảm 8.6 kg.1

  7. 2016

    Sportswagon và mẫu plug-in đầu tiên của Kia

    Sportswagon ra mắt tại Geneva; châu Âu cũng đón mẫu hybrid sạc điện đầu tiên của Kia, với pin 9.8 kWh cho tầm hoạt động thuần điện hơn 54 km.89

  8. 2018

    Châu Âu có thêm hai động cơ 1.6 lít

    Động cơ 1.6 CRDi thay thế máy dầu 1.7, trong khi tùy chọn xăng 1.6 T-GDi mới đi kèm hộp số ly hợp kép bảy cấp.10

  9. 2019

    K5 trở thành tên gọi toàn cầu

    Ra mắt năm 2019, thế hệ thứ năm thống nhất tên gọi dòng xe trên toàn thế giới dưới huy hiệu K5.4

Mọi thế hệ

Công suất qua các năm

Từ 170 hp lên 274 hp trong 10 năm.

0100200300 2000200520102015 hp 2001 · 170 hp · SE V6: 2.5 L2006 · 161 hp · 2006.5 EX: 2.4 L, số tự động 5 cấp2009 · 194 hp · EX/SX: 2.7 L V62011 · 206 hp · Hybrid: 2.4 L, số tự động 6 cấp2011 · 274 hp · SX Turbo: 2.0 L2012 · 200 hp · EX: inline-four, 6-speed auto2016 · 178 hp · LX 1.6T: ly hợp kép 7 cấp2016 · 185 hp · 2.4 L: số tự động 6 cấp2016 · 245 hp · SX 2.0T: turbo cỡ nhỏ hơn2017 · 202 hp · Plug-in Hybrid EX: tổng công suất hệ thống2018 · 177 hp · Châu Âu: 1.6 L T-GDi 274 hp SX Turbo: 2.0 L 170 hp SE V6: 2.5 L
23410111314151617
Xem số liệu
NămMã lựcMẫu xe
2001170SE V6: 2.5 L
20061612006.5 EX: 2.4 L, số tự động 5 cấp
2009194EX/SX: 2.7 L V6
2011206Hybrid: 2.4 L, số tự động 6 cấp
2011274SX Turbo: 2.0 L
2012200EX: inline-four, 6-speed auto
2016178LX 1.6T: ly hợp kép 7 cấp
20161852.4 L: số tự động 6 cấp
2016245SX 2.0T: turbo cỡ nhỏ hơn
2017202Plug-in Hybrid EX: tổng công suất hệ thống
2018177Châu Âu: 1.6 L T-GDi

Phiên bản

12 phiên bản đáng biết, kèm công suất.

  • Bản tiêu chuẩn

    New Optima

    2004–2005

  • LX / EX / SX

    Bản tiêu chuẩn

    LX / EX / SX

    2009–2010

  • Si / SLi / Platinum (Australia)

    Bản tiêu chuẩn

    Si / SLi / Platinum (Australia)

    2011–2015

  • Si / GT (Australia)

    Bản tiêu chuẩn

    Si / GT (Australia)

    2015–2018

  • Sportswagon

    Bản tiêu chuẩn

    Sportswagon

    2016

  • Plug-in Hybrid sedan / Sportswagon

    Bản tiêu chuẩn

    Plug-in Hybrid sedan / Sportswagon

  • SX Turbo / EX Turbo

    Hiệu năng cao

    SX Turbo / EX Turbo

    2011

    274 hp
  • GT / GT Line (Europe)

    Hiệu năng cao

    GT / GT Line (Europe)

    2018

  • Optima Regal

    Phiên bản đặc biệt

    Optima Regal

    2002–2005

  • Phiên bản đặc biệt

    Lotze World Special

    2006

  • Phiên bản đặc biệt

    SX Limited (SXL)

    2013

    274 hp
  • Phiên bản đặc biệt

    Batman-themed SX Limited

Cách nhận diện

Chú ý

  • Optima đời đầu: các đường gân thân xe sắc nét và viền chrome quanh cửa kính bên.3
  • Thế hệ thứ ba: nẹp chrome uốn cong phía trên cửa kính, nối từ cột A đến cột C.424
  • Thế hệ thứ ba: phần khoét ở mép trên kính chắn gió gợi hình lưới tản nhiệt tiger-nose.24
  • Thế hệ thứ tư: đèn hậu LED ôm quanh thân xe tạo hiệu ứng ánh sáng như quầng sáng.1
  • Thế hệ thứ tư: cửa kính tam giác phía sau hất lên trước nắp cốp nhô cao.1

Qua từng năm

  1. 2001–2002, Korea

    2001: đèn xi-nhan bên màu trắng và nẹp chrome trên cốp. Sang 2002, xe có mâm mới, viền đèn pha màu đen và đèn xi-nhan sau màu trắng.12

  2. 2004–2005

    Lưới tản nhiệt bản Mỹ có thêm huy hiệu Kia từ 2004; đèn pha đổi kiểu vào 2005. Xe Hàn Quốc đời 2004 có huy hiệu viết hoa; Regal thêm lưới tản nhiệt ngang và mâm hợp kim sáu chấu.412

  3. 2009

    Bản nâng cấp giữa vòng đời thế hệ thứ hai: thiết kế đầu xe và đèn hậu mới, cùng sự xuất hiện của bản SX.415

  4. 2013 update / 2014 model

    Đợt nâng cấp bổ sung lưới tản nhiệt chỉnh sửa, đèn chạy ban ngày LED tích hợp trong cụm đèn pha mới và một số thay đổi nhỏ trong cabin.418

  5. Late 2015 / 2016 model

    Thế hệ thứ tư: đèn pha kéo dài ôm vào lưới tản nhiệt, còn đèn hậu LED có họa tiết quầng sáng.111

  6. 2018, Europe

    Cản trước, đèn, mâm và lưới tản nhiệt chrome sáng màu được làm mới; cản sau bản sedan cũng thay đổi. GT/GT Line có chi tiết trang trí màu đen và mâm 18 inch mới.10

Đừng nhầm với

  • Hyundai Sonata

    Optima đời đầu có các đường gân sắc cạnh hơn và cửa kính bên viền chrome; mẫu Sonata song sinh tròn trịa hơn dù dùng chung cửa, mui và kính chắn gió.3

So kè đối thủ

  • Mazda 6 V6

    Optima so với Mazda 6 V6

    0–97 km/h càng thấp càng tốt

    Optima6,4 s
    Mazda 6 V66,1 s
    2
  • Optima so với Honda Accord EX-L (2012)

    0–97 km/h càng thấp càng tốt

    Optima8 s
    Honda Accord EX-L (2012)8,2 s
    17

Giá

Giá trị hiện nay 5,2 N US$–14,0 N US$415

Giá xe mớiBán đấu giáGiá trị hiện nay
0 US$10 N US$20 N US$30 N US$40 N US$ 20052010201520202025 Giá trị hiện nay: 5.200 US$–14.000 US$ 2006 · 16.955 US$ · Mỹ, bản tiêu chuẩn LX số sàn (2006.5)2006 · 22.895 US$ · Mỹ, EX theo cấu hình thử nghiệm (2006.5)2011 · 26.690 US$ · Mỹ, bản tiêu chuẩn SX Turbo2012 · 23.950 US$ · Mỹ, bản tiêu chuẩn EX2013 · 35.275 US$ · Mỹ, bản tiêu chuẩn SX Limited2016 · 30.515 US$ · Mỹ, bản tiêu chuẩn SX 2.0T2017 · 23.095 US$ · Mỹ, bản tiêu chuẩn LX2017 · 36.105 US$ · Mỹ, bản tiêu chuẩn Plug-In Hybrid EX 2011 · 35.220 US$ · Optima 2011, chiếc xe trong cuộc thi úp rổ của Blake Griffin, Charity auction 35,2 N US$ Charity auction, 2011
2111314172229
Xem số liệu
NămGiáSố tiềnChi tiết
2006Giá xe mới16.955 US$Mỹ, bản tiêu chuẩn LX số sàn (2006.5)
2006Giá xe mới22.895 US$Mỹ, EX theo cấu hình thử nghiệm (2006.5)
2011Giá xe mới26.690 US$Mỹ, bản tiêu chuẩn SX Turbo
2012Giá xe mới23.950 US$Mỹ, bản tiêu chuẩn EX
2013Giá xe mới35.275 US$Mỹ, bản tiêu chuẩn SX Limited
2016Giá xe mới30.515 US$Mỹ, bản tiêu chuẩn SX 2.0T
2017Giá xe mới23.095 US$Mỹ, bản tiêu chuẩn LX
2017Giá xe mới36.105 US$Mỹ, bản tiêu chuẩn Plug-In Hybrid EX
2011Bán đấu giá35.220 US$Optima 2011, chiếc xe trong cuộc thi úp rổ của Blake Griffin, Charity auction
2026Giá trị hiện nay5.200 US$–14.000 US$

Phần còn lại của câu chuyện có trong ứng dụng

Hồ sơ đầy đủ cho biết vì sao mỗi phiên bản đáng chú ý, huyền thoại phía sau chiếc xe và những điều cần kiểm tra trước khi mua.

  • Phiên bản

    • Vì sao từng phiên bản trong 12 phiên bản đều đáng chú ý
  • Huyền thoại

    • 11 câu chuyện từ huyền thoại của xe
    • “64.55 mpg Mỹ qua đủ 48 bang liền kề”
    • “Diện mạo gia đình của Schreyer giành giải thiết kế”
  • Thế hệ

    • Câu chuyện của từng thế hệ trong 6 thế hệ
  • Thị trường

    • 6 điều cần kiểm tra trước khi mua
    • Giá đang đi về đâu, và vì sao
Đọc hồ sơ đầy đủ trong SPOT

SPOT miễn phí trên iPhone. Hồ sơ xe đầy đủ có trong SPOT Plus.

Nguồn

Mọi thông tin trên trang này đều dẫn đến nguồn làm căn cứ.

Xem tất cả 29 nguồn
  1. Optima prod2-press.kia.com
  2. Tested: 2011 Kia Optima SX Turbo caranddriver.com
  3. Kia Optima SE V-6 caranddriver.com
  4. Kia K5 - Wikipedia en.wikipedia.org
  5. Kia Optima Hybrid sets new Guinness World Record for fuel economy - Korea Newswire koreanewswire.co.kr
  6. Jonsson: “We’re Looking Forward to Great Battles in GTS Next Year” – Sportscar365 sportscar365.com
  7. Kia Optima - iRacing.com | iRacing.com Motorsport Simulations iracing.com
  8. Style and space for the all-new Kia Optima Sportswagon, making its global debut at Geneva Motor Show preprod2-press.kia.com
  9. Optima Plug-in Hybrid: the next step in Kia’s ‘green’ car revolution preprod2-press.kia.com
  10. New powertrains and fresh design for Kia Optima prod2-press.kia.com
  11. Tested: 2017 Kia Optima caranddriver.com
  12. 기아 옵티마 - 위키백과, 우리 모두의 백과사전 ko.wikipedia.org
  13. 2006.5 Kia Optima EX caranddriver.com
  14. Tested: Refined 2016 Kia Optima 2.0T caranddriver.com
  15. 2007-10 Kia Optima | Consumer Guide Auto consumerguide.com
  16. 2011 Kia Optima Hybrid Drive – Review – Car and Driver caranddriver.com
  17. Six Family Sedans of 2012-2013 Compared! caranddriver.com
  18. Used Kia Optima review - ReDriven redriven.com
  19. Kia Optima 2015-2018 used car review | RACV racv.com.au
  20. Kia Optima Sportswagon Plug-in Hybrid classe ed eleganza in versione plug-in press.kia.com
  21. 기아 로체 - 위키백과, 우리 모두의 백과사전 ko.wikipedia.org
  22. Kia Motors' Range-Topping Optima SX Limited Arrives In Dealerships prnewswire.com
  23. Kia reveals Batman-themed Optima topgear.com.ph
  24. Optima prod2-press.kia.com
  25. Kia Concord - Wikipedia en.wikipedia.org
  26. Kia Credos - Wikipedia en.wikipedia.org
  27. Used Kia Optima review | Auto Express autoexpress.co.uk
  28. Red Dot Design Award: Kia Optima red-dot.org
  29. The Decade-long Odyssey of Blake Griffin’s Dunk-Contest Kia - The Ringer theringer.com
  • prod2-press.kia.com
  • caranddriver.com
  • en.wikipedia.org
  • koreanewswire.co.kr
  • sportscar365.com
  • iracing.com
  • preprod2-press.kia.com
  • ko.wikipedia.org
  • consumerguide.com
  • redriven.com
  • racv.com.au
  • press.kia.com
  • prnewswire.com
  • topgear.com.ph

Nguồn ảnh